Kiến thức rõ ràng. Quyết định chủ động.Nguyên tắc biên tập
DỮ KIỆN CÓ PHẠM VI

Một con số cần
đi cùng điều kiện.

Bảng tra các quy tắc được giải thích trong bách khoa, đối chiếu tại 23/10/2026. Mở chương liên quan để xem ngoại lệ, ví dụ và cách áp dụng đúng ngữ cảnh.

Tải dữ liệu kèm nguồn (JSON)
Đã có hiệu lực

Hạn mức bảo hiểm tiền gửi thông thường

350 triệu đồng

Phạm vi: Toàn bộ tiền gửi được bảo hiểm gồm gốc và lãi của một người tại một tổ chức tham gia; phải xét đối tượng, loại trừ, nợ tại cùng nơi và sở hữu chung.

Căn cứ: TT05/2026/TT-NHNN, Điều 3 và 5; Luật111/2025/QH15
Mốc hiệu lực: 13/07/2026

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đọc cùng bản sửa

Nhóm thuộc nợ xấu nội bảng

Nhóm 3, 4, 5

Phạm vi: Trong phạm vi TT31 áp dụng với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Không tự phân loại chỉ bằng số ngày trễ.

Căn cứ: TT31/2024/TT-NHNN, Điều 2–3; sửa bởi TT37/2025
Mốc hiệu lực: 01/07/2024

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đã có hiệu lực

Lưu giữ dữ liệu tại CIC

Ít nhất 5 năm từ ngày phát sinh

Phạm vi: Quy tắc lưu giữ dữ liệu; khác thời gian cung cấp thông tin tiêu cực. Không có nghĩa toàn bộ dữ liệu tự bị xóa sau đúng 5 năm.

Căn cứ: TT15/2023/TT-NHNN, khoản 2 Điều 11
Mốc hiệu lực: 01/01/2025

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đã có hiệu lực

Thời gian cung cấp thông tin tiêu cực

Tối đa 5 năm từ khi thông tin tiêu cực kết thúc

Phạm vi: Theo Điều 13, có ngoại lệ phục vụ cơ quan quản lý nhà nước theo pháp luật. Không dùng ngày chuyển tiền để tự tính một ngày chắc chắn được vay lại.

Căn cứ: TT15/2023/TT-NHNN, khoản 1 Điều 13
Mốc hiệu lực: 01/01/2025

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đã có hiệu lực

Quy trình đề nghị sửa thông tin của khách hàng vay

5 / 10 / 2 ngày làm việc

Phạm vi: 5 ngày thông báo tính hợp lệ từ nhận đề nghị; 10 ngày giải quyết từ tiếp nhận hợp lệ, có thể kéo dài khi cần xác minh và phải báo lý do; 2 ngày báo kết quả từ điều chỉnh xong. Không phải hạn xóa mọi khoản nợ.

Căn cứ: TT15/2023/TT-NHNN, khoản 4 Điều 19
Mốc hiệu lực: 01/01/2025

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đã có hiệu lực

Cơ sở lãi suất năm theo phương pháp tính lãi

365 ngày

Phạm vi: Nhận tiền gửi, cấp tín dụng giữa tổ chức tín dụng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài với khách hàng trong phạm vi TT14; đọc phương pháp thỏa thuận và số dư thực tế.

Căn cứ: TT14/2017/TT-NHNN, Điều 4–5
Mốc hiệu lực: 01/01/2018

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đã có hiệu lực

Giới hạn nhắc nợ trong cho vay tiêu dùng công ty tài chính

Tối đa 5 lần/ngày; trong 7–21 giờ

Phạm vi: Đúng phạm vi TT43/2016 được TT18/2019 sửa; không áp dụng máy móc cho mọi ngân hàng, thẻ tín dụng, cầm đồ hoặc ứng dụng. Không được dùng biện pháp đe dọa.

Căn cứ: TT18/2019/TT-NHNN, khoản 7 Điều 1
Mốc hiệu lực: 01/01/2020

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Đọc cùng bản sửa

Rút một phần tiền gửi trước hạn

Tách phần rút và phần còn lại

Phạm vi: Khi sản phẩm/thỏa thuận cho phép và thuộc phạm vi: phần rút áp mức tối đa theo lãi không kỳ hạn thấp nhất tương ứng; phần còn lại theo mức đang áp dụng. Không tự hứa mọi sản phẩm cho rút một phần.

Căn cứ: TT04/2022/TT-NHNN, Điều 4–5; TT47/2024 sửa phạm vi Điều 3
Mốc hiệu lực: 01/08/2022

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗
Sắp có hiệu lực tại mốc đối chiếu

Bản sửa hoạt động thông tin tín dụng

Hiệu lực từ 01/11/2026

Phạm vi: TT46 đã ban hành nhưng chưa áp dụng tại mốc đối chiếu23/10/2026. Không sửa Điều 11,13,18,19 của TT15 về lưu giữ, thời gian cung cấp, tra cứu và sửa sai.

Căn cứ: TT46/2026/TT-NHNN
Mốc hiệu lực: 01/11/2026

Đọc giải thích, ngoại lệ & ví dụ →
Đối chiếu tài liệu gốc ↗

Dữ liệu phiên bản 2026-10-23. Kho nguồn còn có các tài liệu pháp lý và điều kiện công khai được dùng trong từng chương, từng hồ sơ thương hiệu.